THANH LÝ CÂY THUỐC NAM
1. Củ Nghệ Đen Rừng: Cây thuốc
2. Củ Nghệ Trắng Rừng: Cây thuốc
3. Củ Nghệ Vàng Rừng: Cây thuốc
4. Củ Nghệ Đỏ Nếp: Cây gia vị nấu ăn. Giống nghệ bản địa xưa, màu đỏ vàng đậm, củ nhỏ, thơm.
5. Củ Ngải Tiên Bạch Điệp: Cây thuốc
6. Củ Gừng Nếp: Cây gia vị nấu ăn. Giống gừng xưa, củ nhỏ, thơm, cay.
7. Củ Gừng Tía Rừng: Cây thuốc của người bản địa. Vị cay, đắng và khó chịu, tính ấm, có tác dụng làm thông hơi, điều kinh, nhuận tràng, cầm lỵ, làm săn da, dưỡng da.
—
Lẻ: 35k

Trà Nếp Thơm Ngọt, 100g
Mắm Ớt Ngũ Vị, hũ 200g
Cỏ thuốc hàn, cỏ lá xoài.
Đôi Đũa Nấu, Tre Thượng Hà, 33cm
Trà 5 loại Gạo Lứt Hữu Cơ, rang củi
Ômai Chanh Mật Mía Cam Thảo, 250g
Măng Nứa Búp, khô gác bếp, 500g
Lư Hương 7, quả táo đỏ, 5.8x9cm
Nghệ Ta, củ tươi, túi 500g
Địa Liên Đa Lộc Đỏ, củ đơn
Lư Hương 5, gốm trắng, 10x4cm
Muối Thảo Mộc Dưỡng Nhan #1, 100g
Dưỡng tóc TINH DẦU BƯỞI
Bột Đậu Xanh, rang củi, 200g 









